夢があれば 行動して、そして成功へ行こう
Tel: 0702 1234 98 / Facebook: https://www.facebook.com/HuyenGiaovienTiengNhat /Web:http://www.tiengnhatcantho.com/

Thứ Ba, 27 tháng 10, 2020

101 MẪU CÂU GIAO TIẾP CƠ BẢN TIẾNG NHẬT

 



1. Các câu chào hỏi cơ bản

STTTiếng NhậtPhiên âmNghĩa
1おはようございますOhayou gozaimasuChào buổi sáng
2こんにちはKonnichiwaLời chào dùng vào ban ngày, hoặc cũng có thể dùng vào lần đầu gặp nhau trong ngày, bất kể đó là ban ngày hay buổi tối
3こんばんはKonbanwaChào buổi tối
4お会いできて、 嬉 しいですOaidekite, ureshiiduseHân hạnh được gặp bạn!
5またお目に掛かれて 嬉 しいですMata omeni kakarete ureshiidesuTôi rất vui được gặp lại bạn
6お久しぶりですOhisashiburidesuLâu quá không gặp
7お元 気ですかOgenkidesukaBạn khoẻ không?
8最近 どうですかSaikin doudesukaDạo này bạn thế nào?
9調 子 はどうですかChoushi wa  doudesukaCông việc đang tiến triển thế nào?
10さようならSayounaraTạm biệt!
11お休みなさいOyasuminasaiChúc ngủ ngon!
12また 後でMata atodeHẹn gặp bạn sau!
13気をつけてKi wo tsuketeBảo trọng nhé!
14貴方のお父様によろしくお伝 え下さいAnata no otousama ni yoroshiku otsutae kudasaiCho tôi gửi lời hỏi thăm cha bạn nhé!
15またよろしくお願いしますMata yoroshiku onegaishimasuLần tới cũng mong được giúp đỡ
16こちらは 私 の名刺ですKochira wa watashi no meishi desuĐây là danh thiếp của tôi
17では、また,Dewa mataHẹn sớm gặp lại bạn!
18頑張って!GanbatteCố gắng lên, cố gắng nhé!



2. Mẫu câu cảm ơn thông dụng

STTTiếng NhậtPhiên âmNghĩa
19本当に やさしいですね。Hontouni yasashiidesuneBạn thật tốt bụng!
20今日は 楽しかったです。ありがとう ございます。Kyou wa tanoshikatta desu. Arigatou gozaimasuHôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!
21有難うございます。Arigatou gozaimasuCảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều
22いろいろ おせわになりました。Iroiro osewani narimashitaXin cảm ơn anh đã giúp đỡ

3. Mẫu câu xin lỗi thông dụng trong hội thoại tiếng Nhật

STTTiếng NhậtPhiên âmNghĩa
23すみませんSumimasenXin lỗi
24ごめんなさいGomennasaiXin lỗi
25私のせいですWatashi no seidesuĐó là lỗi của tôi
26私の不注意でしたWatashi no fuchuui deshitaTôi đã rất bất cẩn
27そんな 心算じゃありませんでしたSonna tsumori jaarimasendeshitaTôi không có ý đó.
28次からは 注意しますTsugikara wa chuuishimasuLần sau tôi sẽ chú ý hơn
29お待たせして 申し訳 ありませんOmataseshite mou wakearimasenXin lỗi vì đã làm bạn đợi
30遅くなって すみませんOsokunatte sumimasenXin thứ lỗi vì tôi đến trễ
31ご迷惑ですか?GomeiwakudesukaTôi có đang làm phiền bạn không?
32ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうかChotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshoukaTôi có thể làm phiền bạn một chút không?
33少々, 失礼しますShoushou shitsurei shimasuXin lỗi đợi tôi một chút
34申し訳ございませんMoushiwake gozaimasenTôi rất xin lỗi (lịch sự)



4. Những câu hội thoại trong lớp học

STTTiếng NhậtPhiên âmNghĩa
35はじめましょうHajimemashouChúng ta bắt đầu nào
36おわりましょうOwarimashouKết thúc nào
37休憩しましょうKyuukeishimashouNghỉ giải lao nào
38おねがいしますOnegaishimasuLàm ơn
39ありがとうございますArigatougozaimasuXin cảm ơn
40すみませんSumimasenXin lỗi
41きりつKiritsuNghiêm!
42どうぞすわってくださいDouzo suwattekudasaiXin mời ngồi
43わかりますかWakarimasukaCác bạn có hiểu không?
44はい、わかりましたHai, wakarimashitaVâng, tôi hiểu
45いいえ、わかりませんIie, wakarimasenKhông, tôi không hiểu
46もういちど お願いしますMou ichido onegaishimasuXin hãy nhắc lại lần nữa
47じょうずですねJouzudesuneGiỏi quá
48いいですねIidesuneTốt lắm
49失礼しますShitsureishimasuTôi xin phép
50先生、入ってもいいですかSensei, haittemo iidesukaThưa thầy (cô), em vào lớp có được không?
51先生、出てもいいですかSensei, detemo iidesukaThưa thầy (cô), em ra ngoài có được không?
52見てくださいMitekudasaiHãy nhìn
53読んでくださいYondekudasaiHãy đọc
54書いてくださいKaitekudasaiHãy viết
55静かに してください    Shizukani shitekudasai    Hãy giữ trật tự

5. Những câu hội thoại trong cuộc sống

STTTiếng NhậtPhiên âmNghĩa
56どうしましたか?Doushimashitaka?Sao thế?
57どう致しましてDouitashimashiteKhông có chi (đáp lại lời cảm ơn)
58どうぞDouzoXin mời
59そうしましょうSoushimashouHãy làm thế đi
60いくらですかIkuradesukaGiá bao nhiêu tiền?
61どのくらいかかりますかDonokurai kakarimasukaMất bao lâu?
62いくつありますか   Ikutsu arimasuka   Có bao nhiêu cái?
63道に 迷ってしまった    Michi ni mayotte shimatta    Tôi bị lạc mất rồi
64どなたに聞けばいいでしょうか     Donata ni kikebaiideshouka    Tôi nên hỏi ai?
65お先にどうぞ    Osaki ni douzo    Xin mời đi trước
66どなたですかDonatadesukaAi thế ạ?
67なぜですか    Nazedesuka    Tại sao?
68何ですか    NandesukaCái gì vậy?
69何時ですか    NanjidesukaMấy giờ?
70待って    MatteKhoan đã
71見て    Mite    Nhìn kìa
72助けて    Tasukete   Giúp tôi với
73お疲れ様です  Otsukaresamadesu  Bạn đã vất vả rồi
74お先に 失礼します    Osakini shitsureishimasu    Tôi xin phép về trước
75お大事に   Odaijini   Bạn hãy nhanh khỏi bệnh nhé
76正しいです    Tadashiidesu   Đúng rồi!
77違います   Chigaimasu    Sai rồi!
78私 は、そう思 いません    Watashi wa sou omoimasen    Tôi không nghĩ như vậy
79しかたがない    Shikataganai   Không còn cách nào khác
80信じられない    ShinjirarenaiKhông thể tin được!
81大丈夫です    Daijoubudesu   Tôi ổn
82落ち着けよ   Ochitsukeyo  Bình tĩnh nào!
83びっくりした     Bikkurishita   Bất ngờ quá!
84残念です    Zannendesu   Tiếc quá!
85冗談でしょう    JoudandeshouBạn đang đùa chắc!
86行ってきます    Ittekimasu    Tôi đi đây
87いっていらっしゃい    Itteirasshai  Bạn đi nhé
88ただいまTadaimaTôi đã về rồi đây
89お帰りなさい    OkaerinasaiBạn đã về đấy à
90すみません, もういちどおねがいしますSumimasen, mou ichido onegaishimasuXin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?
91いいてんきですね    Iitenkidesune  Thời tiết đẹp nhỉ
92ごめんくださいGomenkudasaiCó ai ở nhà không?
93どうぞ おあがりください    Douzo oagari kudasai    Xin mời anh chị vào nhà!
94いらっしゃい  IrasshaiRất hoan nghênh anh chị đến chơi!
95おじゃまします    Ojamashimasu    Tôi xin phép
96きれいですねKireidesuneĐẹp quá!
97近くにバスステーションがありますかChikaku nni basusutēshon ga arimasukaCó trạm xe bus nào gần đây không?
98どうすればいいですかDousureba iidesukaTôi nên làm gì?
99いただきますItadakimasuMời mọi người dùng bữa

(nói trước bữa ăn)

100ごちそうさまでしたGochisousamadeshitaCảm ơn vì bữa ăn

(nói sau khi ăn)

Hy vọng 101 câu hội thoại tiếng Nhật cơ bản sử dụng hàng ngày sẽ khiến việc học của bạn thấy thú vị hơn.

















































































































0 nhận xét:

Đăng nhận xét

BTemplates.com

Blogroll

Blogger templates

About

Copyright © Nguyễn Thị Huyền Giáo viên Tiếng Nhật | Powered by NGUYEN THI HUYEN
NGUYEN THI HUYEN Lizard Themes | Blogger Theme by Lasantha - PremiumBloggerTemplates.com